Nội dung chính
- 1 Chương trình định cư Canada diện tay nghề thí điểm
- 2 Danh sách việc làm định cư Canada theo diện tay nghề
- 3 Danh sách các loại kỹ năng trong hệ thống NOC tháng 10/2023
- 4 Chương trình định cư Canada diện tay nghề tại: Bảng danh sách ngành nghề làm việc tại Canada phân loại theo NOC
- 5 Lý do nên chọn định cư Canada theo diện tay nghề
- 6 Điều kiện định cư Canada diện tay nghề
- 7 Đối với chương trình Tay nghề kỹ năng Liên bang:
- 8 Đối với chương trình Tay nghề nhóm thợ Liên bang:
- 9 Đối với chương trình Kinh nghiệm làm việc Liên bang:
- 10 Đối với các chương trình theo diện đề cử tỉnh bang PNP
- 11 Lời kết
Chương trình định cư Canada diện tay nghề thí điểm
Ngoài các chương trình chính thức được Chính phủ thông qua, còn có các chương trình thí điểm khác nhằm mục tiêu mở rộng khả năng chào đón người nhập cư từ các quốc gia khác, nổi bật như:
Chương trình thí điểm nhập cư Nông nghiệp – Thực phẩm (Agri-Food Immigration Pilot)
Chương trình nhập cư thử nghiệm của vùng nông thôn và phía Bắc Canada (Rural and Northern Immigration Pilot)
Danh sách việc làm định cư Canada theo diện tay nghề
Chính phủ Canada phân loại và đánh giá các nghề nghiệp dựa trên hệ thông phân loại công việc NOC (viết tắt của National Occupational Classification).
NOC cũng là hệ thống tổ chức và mô tả công việc quốc gia được IRCC sử dụng để xác định tình trạng thiếu hụt nhân sự có tay nghề và kỹ năng trong thị trường lao động Canada. Chương trình Định cư Kinh tế và một số Chương trình Công nhân tạm thời có thể được quản lý từ đó.
Danh sách các loại kỹ năng trong hệ thống NOC tháng 10/2023
1. Quản lý
2. Kinh doanh, tài chính và quản trị
3. Khoa học tự nhiên và ứng dụng
4. Sức khỏe và y tế
5. Giáo dục, luật pháp và xã hội, cộng đồng và dịch vụ chính phủ
6. Nghệ thuật, văn hóa, giải trí và thể thao
7. Bán hàng và dịch vụ
8. Giao dịch, vận chuyển và vận hành thiết bị
9. Tài nguyên thiên nhiên, nông nghiệp và liên quan
10. Sản xuất và tiện ích
Chương trình định cư Canada diện tay nghề tại: Bảng danh sách ngành nghề làm việc tại Canada phân loại theo NOC
# | NGÀNH NGHỀ | NHÓM KỸ NĂNG |
---|---|---|
1 | Quản lý thu mua | NOC 0 |
2 | Quản lý nhà hàng | NOC 0 |
3 | Quản lý xây dựng | NOC 0 |
4 | Quản lý Bất động sản | NOC 0 |
5 | Quản lý Nhân sự | NOC 0 |
6 | Quản lý tiếp thị | NOC 0 |
7 | Quản lý dịch vụ kinh doanh | NOC 0 |
8 | Quản lý Khách sạn & du lịch | NOC 0 |
9 | Quản lý cơ sở chăm sóc tóc | NOC 0 |
10 | Lập trình viên | NOC A |
11 | Thiết kế phần mềm | NOC A |
12 | Kỹ sư phần mềm | NOC A |
13 | Kỹ sư điện | NOC A |
14 | Nhân viên tiếp thị | NOC A |
15 | Chuyên viên kế toán | NOC A |
16 | Quản lý cửa hàng | NOC A |
17 | Bác sĩ vật lý trị liệu | NOC A |
18 | Quản lý SPA | NOC A |
19 | Chuyên viên marketing | NOC A |
20 | Chuyên gia dinh dưỡng | NOC A |
21 | Giám sát trang trại | NOC B |
22 | Thợ sửa máy giặt | NOC B |
23 | Thợ sửa xe | NOC B |
24 | Thợ mộc | NOC B |
25 | Thợ điện | NOC B |
26 | Giám sát vận tải | NOC B |
27 | Đầu bếp làm bánh | NOC B |
28 | Đầu bếp | NOC B |
29 | Giám sát giặt ủi | NOC B |
30 | Giám sát rửa xe | NOC B |
31 | Giám sát khách sạn | NOC B |
32 | Giám sát nhà hàng | NOC B |
33 | Giám sát dịch vụ ăn uống | NOC B |
34 | Giám sát bán lẻ | NOC B |
35 | Giám sát cửa hàng rượu | NOC B |
36 | Kiểm soát chất lượng | NOC B |
37 | Chuyên viên hành chính | NOC B |
38 | Điều phối viên | NOC B |
39 | Nhân viên chế biến thịt | NOC B |
40 | Giám sát cửa hàng | NOC B |
41 | Kỹ thuật viên dược | NOC B |
42 | Kế toán viên | NOC B |
43 | Thiết kế đồ họa | NOC B |
44 | Giám sát in ấn | NOC B |
45 | Chuyên viên nhân sự | NOC B |
46 | Quản lý văn phòng | NOC B |
47 | Thợ lót gạch sàn | NOC B |
48 | Thợ quay phim | NOC B |
49 | Chuyên gia tạo mẫu tóc | NOC B |
50 | Nhiếp ảnh gia | NOC B |
51 | Thợ cơ khí | NOC C |
52 | Công nhân nhà máy | NOC C |
53 | Tài xế giao hàng | NOC C |
54 | Tài xế xe tải | NOC C |
55 | Thợ làm móng | NOC C |
56 | Lễ tân | NOC C |
57 | Nhân viên bán vé | NOC C |
58 | Phục vụ nhà hàng | NOC C |
59 | Nhân viên pha chế | NOC C |
60 | Nhân viên kinh doanh | NOC C |
61 | Phụ tá điều dưỡng | NOC C |
62 | Điều phối cung ứng | NOC C |
63 | Nhân viên giao hàng | NOC C |
64 | Chăm sóc trẻ | NOC C |
65 | Công nhân vận hành máy | NOC D |
66 | Công nhân nhà máy bia | NOC D |
67 | Công nhân đóng gói | NOC D |
68 | Thu hoạch trái cây | NOC D |
69 | Công nhân trang trại | NOC D |
70 | Nhân viên thẩm mỹ | NOC D |
71 | Lau dọn buồng phòng | NOC D |
72 | Phụ bếp | NOC D |
73 | Tiếp thị qua điện thoại | NOC D |
74 | Thu nhân nhà hàng | NOC D |
75 | Thu ngân rạp phim | NOC D |
Lý do nên chọn định cư Canada theo diện tay nghề
Những ưu điểm mà chương trình định cư diện tay nghề mang lại cho anh chị:
- Yêu cầu khá đơn giản anh chị chỉ cần đã tốt nghiệp THPT; chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu IELTS 4.0; sức khoẻ tốt và có từ 1 năm kinh nghiệm trở lên trong các ngành nghề thuộc danh sách nhập cư là được.
- Là chương trình có chi phí thấp nhất so với hầu hết các chương trình khác như định cư diện đầu tư hay định cư diện du học,…
- Thời gian thực hiện khá nhanh chóng: chỉ khoảng 2 tháng kể từ lúc nộp hồ sơ là anh chị đã có thể nhận được thư mời làm việc (Job Offer); các giấy tờ liên quan cũng được xử lý nhanh hơn những diện định cư khác.
- Cơ hội được nhận Thẻ xanh (Thẻ thường trú nhân) là rất cao, anh chị có thể sẽ được xem xét cấp Thẻ xanh khi chỉ mới làm việc từ 6 tháng đến 1 năm.
- Chương trình yêu cầu bạn chứng minh tài chính tối thiểu chỉ khoảng 5000 CAD (tương đương 100 triệu đồng).
- Được phép định cư cả gia đình: chỉ cần 1 người nộp đơn đăng ký chương trình thành công, thì các thành viên khác có thể được đi theo sang định cư tại Canada.
- Mọi thủ tục để định cư tay nghề Canada đều sẽ được hoàn tất tại Việt Nam để thuận tiện cho việc xử lý, anh chị chỉ cần sang Canada làm việc và chờ cấp thẻ xanh Canada.
- Ứng viên gần như được đi “đường thẳng” để lấy thẻ thường trú nhân Canada.
Điều kiện định cư Canada diện tay nghề
- Để tham gia các chương trình định cư Canada diện tay nghề anh chị cần phải đáp ứng điều kiện định cư của từng loại chương trình mà bạn mong muốn tham gia. Tùy theo từng chương trình sẽ có các điều kiện định cư khác nhau, cụ thể như sau:
Đối với chương trình Tay nghề kỹ năng Liên bang:
- Có kinh nghiệm làm việc trong các lĩnh vực thuộc nhóm 0, A, B trong danh sách ngành nghề định cư NOC mà Canada cũng cấp
- Trong vòng 10 năm gần nhất, tối thiểu phải có 1 năm làm việc và được trả lương .
- Vượt qua bài kiểm tra về khả năng ngoại ngữ hoặc cung cấp được các chứng chỉ ngôn ngữ quốc tế còn giá trị hiệu lực. (IELTS 6.0 (tiếng Anh) hoặc TEF (tiếng Pháp)).
- Bằng cấp phải được cấp bởi các trường tại Canada hoặc tại các đơn vị khác được công nhận tương đương.
- Trong 2 vòng đánh giá phải đạt được số điểm tối thiểu đưa ra, vòng 1 là 67/100 điểm, vòng 2 là điểm CRS của từng đợt.
- Chứng minh đầy đủ lý lịch, sức khoẻ và tài chính của bản thân
- Lập kế hoạch và sắp xếp cuộc sống để sống ở Canada ngoại trừ Quebec (Quebec có yêu cầu đăng ký chương trình riêng).
Đối với chương trình Tay nghề nhóm thợ Liên bang:
- Các ứng viên phải có kinh nghiệm làm việc ở nhóm ngành thợ trong danh sách NOC cung cấp. Có kế hoạch, dự định sinh sống ở Canada, trừ bang Quebec.
- Đạt chứng chỉ tiếng Anh/tiếng Pháp đạt CLB/NCLC 4.0 cho hai kỹ năng viết và đọc, CLB/NCLC 5.0 cho hai kỹ năng nói và nghe.
- Trong 5 năm gần nhất có tối thiểu 2 năm làm việc ở vị trí tương đương.
- Các bằng cấp, các chứng chỉ nộp theo yêu cầu.
Đối với chương trình Kinh nghiệm làm việc Liên bang:
- Đã từng làm việc đủ tiêu chuẩn trong các khối ngành nghề kỹ năng tại Canada ít nhất 12 tháng trong 3 năm gần nhất.
- Yêu cầu ngôn ngữ: nhóm 0, A: CLB / NCLC 7.0, nhóm B: CLB / NCLC 5.0
- Đáp ứng các yêu cầu định cư về lý lịch cũng như điều kiện sức khoẻ.
- Có dự định, kế hoạch sống ở Canada, ngoại trừ Quebec.
- Định cư canada diện việc làm tại một tiểu bang phụ thuộc vào chính sách của tiểu bang và mỗi tiểu bang có các yêu cầu định cư khác nhau. Bạn phải nộp đơn cho tiểu bang mong muốn định cư. Thẻ Thường trú nhân – PR (thẻ Permanent Resident) được cấp nếu bạn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu.
- Chương trình này cũng sẽ yêu cầu bạn cam kết về thời gian sống ở tiểu bang mà bạn đăng ký nộp hồ sơ.
Đối với các chương trình theo diện đề cử tỉnh bang PNP
- Có kinh nghiệm làm chủ hoặc kinh nghiệm quản lý cao cấp doanh nghiệp từ 3 năm trở lên trong 5 năm khoảng thời gian gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ
- Chứng minh được tài chính tối thiểu là 250,000 CAD
- Đặt cọc khoảng từ 100,000 – 200,000 CAD, hoặc không phải đặt cọc, điều này tùy vào từng tỉnh bang. Có kế hoạch về kinh doanh/đầu tư – Business investment plan.
- Tham quan để tìm hiểu thêm về điều kiện kinh doanh và sinh sống tại bang dự định định cư (chuyến thăm này cũng là cơ sở để làm Business investment plan)..
- Muốn định cư Canada diện tay nghề phải đạt yêu cầu về chứng chỉ tiếng Anh, tốt nhất là IELTS 4.5 trở lên. Độ tuổi nằm trong khoảng từ 21 đến 54 tuổi. Đảm bảo về sức khỏe và lý lịch tư pháp sạch
Lời kết
- Qua bài viết phần nào đã giúp các anh chị hiểu được Tổng quan chương trình định cư Canada diện tay nghề là gì. Từ đó giúp anh chị xác định có một kỹ năng nghề nghiệp ổn định thì hãy tự tin đăng ký để thực hiện ước mơ định cư Canada của anh chị với. Để được tư vấn chương trình định cư Canada anh chi đặt lịch hẹn với VIETCA định cư Canada 0942.95.0000